Giá cả
Giá cả thị trường nông sản tại An Giang ngày 05/10/2009
06/10/2009 16:25 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại ruộng (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine (mới)

kg

4.300 - 4.400

 

 

- Lúa Jasmine (cũ)

kg

4.800 - 4.900

 

 

- Lúa IR 50404

kg

3.400 - 3.550

 

 

- Lúa OM 2514

kg

3.700 - 3.800

 

 

- Lúa OM 1490

kg

3.800 - 3.900

 

 

- Lúa OM 2717

kg

3.900 - 4.100

 

 

- Lúa OMCS 2000

kg

4.000 - 4.100

 

 

- Lúa VNĐ-95-20

kg

3.900 - 4.100

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

3.600 - 3.800

 

 

- Gạo Jasmine

kg

 

8.600 - 9.000

 

- Gạo IR50404

kg

 

5.800 - 6.000

 

- Gạo CLC

kg

 

9.500 - 11.000

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

20.000 - 22.000

 

 

- Gà hơi

kg

58.000- 62.000

70.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

33.000

 

- Gà nguyên con làm sẳn

 

 

85.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

23.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

 

18.000

 

- Trứng vịt

Chục

15.000

18.000

 

- Heo hơi

kg

28.000 - 32.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

60.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

55.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

62.000

 

- Thịt bò

kg

90.000

100.000

 

- Cá tra

kg

14.500 - 15.200

 22.000

 

- Cá ba sa

kg

 

24.000

 

- Cá điêu hồng

kg

20.000 - 22.000

28.000 -30.000

 

- Cá rô phi

kg

14.000 - 16.000

22.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

30.000 - 31.000

35.000

 

- Cá chim trắng

kg

12.000 - 13.000

17.000

 

- Lươn

kg

70.000

80.000 - 90.000

 

- Cá Lăng nha

kg

45.000

55.000

 

- Ếch

kg

 25.000

40.000

 

- Tôm càng xanh

kg

120.000

160.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

15.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

13.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

16.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

14.000

 

- Đậu phộng loại 1 (hạt nhân)

kg

 

20.000

 

- Đậu phộng loại 2 (hạt nhân)

kg

 

18.000

 

- Mè  (vàng)

kg

 

40.000 - 47.000

 

 Rau, cải

- Cải xanh

kg

2.500

5.000

 

- Cải ngọt

kg

2.000

4.000

 

- Rau muống

kg

3.000

6.000

 

- Rau mồng tơi

kg

2.500

4.500

 

- Xà lách

kg

4.000

6.000

 

- Hành lá

kg

3.000

6.000

 

- Kiệu

kg

4.000

7.000

 

- Củ cải trắng

kg

5.000

7.000

 

- Dưa leo

kg

4.000

6.000

 

- Khoai cao (khoai môn)

kg

6.000

7.000

 

- Cà tím

kg

4.500

6.000

 

- Bí đao

kg

3.500

5.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

4.000

6.000

 

- Ớt

kg

16.000

18.000

 

- Đậu bắp

kg

2.500

5.000

 

- Khổ qua

kg

3.500

6.000

 

- Cà chua

kg

4.000

7.000

 

 Phân bón (Đại lý cấp 1)

 DAP (Philippine)

kg

 

12.800

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

8.000

 

 DAP (TQ)

kg

 

7.400

 

 NPK Cò Pháp (16-16-8)

kg

 

8.000

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

10.800

 

 NPK Cần Thơ (16-16-8)

kg

 

7.400

 

 NPK Cần Thơ (20-20-15)

kg

 

9.600

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

10.400

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

10.900

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

7.900

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

10.700

 

 Phân KCL (Liên Xô)

kg

 

11.400

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

2.200

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

6.000

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

5.800

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

5.800

 

Thuốc trừ bệnh

 Beam (gói 100g)

gói

 

65.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

30.000

 

 Rabcide (480 ml)

chai

 

48.000

 

 Rabcide (gói 100g)

gói

 

14.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

135.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

23.000

 

 Fillia (250 ml)

chai

 

94.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

20.000

 

 Validacine 5L (500 ml) - TQ

chai

 

18.000

 

Thuốc trừ cỏ

 Dibuta 60 EC

chai

 

78.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

105.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

31.000

 

Thuốc trừ sâu

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

35.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

9.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

16.000

 

Thuốc trừ rầy

 Chess 50WG (15g)

gói

 

34.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

14.000

 

 Tungcydan 550 EC (480 ml)

chai

 

75.000

 

 

Giá một số loại cá giống tại

Trung tâm giống Thủy sản An Giang

 

Thứ tự

Đối tượng

Kích cỡ bình quân

(con/kg)

Giá trung bình (đ/con)

I

Cá Tra

Cá bột

Bột thường

1,0

Bột Cải Thiện Di Truyền

2,0

Cá hương

Cá 4 ly

3.000 - 4.000

42

Cá 6 ly

1.000 -1.500

70

Cá 8 ly

500 - 800

90

Cá giống

Cá giống cỡ 1cm

200 - 220

190

Cá giống cỡ 1,2 cm

120 - 150

240

Cá giống cỡ 1,5 cm

70 - 80

330

Cá giống cỡ 1,7 cm

40 - 50

440

Cá giống cỡ 2,0 cm

25 - 30

700

Cá giống cỡ 2,5 cm

15 - 20

1.250

II

Cá bống tượng

 

 

 

Cá cỡ 3cm (Chiều dài thân)

2.000 - 2.500

800

Cá cỡ 4 - 5cm (Chiều dài thân)

1.200 - 1.500

1.000

Cá cỡ lớn hơn 5cm (Chiều dài thân)

800

1.200 - 1.500

III

Cá lăng nha

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

150

Cá giống

Lồng 10 (1 cm)

400 - 500

2.200

Lồng 8 (0,8 cm)

600 - 700

1.800

Lồng 6 (0,6 cm)

900 - 1.000

1.400

Lồng 5 (0,5 cm)

1.500 - 1.600

1.200

Lồng 4 (0,4 cm)

1.800 - 2.000

1.000

IV

Cá Leo

 

Chiều dài thân 6cm

1.500-2.000

800

Chiều dài thân 8cm

1.000 - 1.200

1.000

Chiều dài thân 10cm

 

2.000

 

* Mọi chi tiết xin liên hệ :

                  Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang

                  Quốc lộ 91 – Phường Mỹ Thạnh – Tp Long Xuyên - Tỉnh An Giang

                  Điện thoại : 076.3831657 - 3831710   - Fax : 076.3831657

                  Email : ttgiongtsag@vnn.vn

 

Bảng giá lúa giống tại

Trung tâm Nghiên cứu & Sản xuất giống - Cty Cổ phần

Bảo vệ thực vật An Giang

Số TT

Tên Giống

ĐVT

(kg)

Giá bán (đồng)

Giống

Xác nhận

Giống

Nguyên chủng

1

OM 1490

Kg

8.800

11.800

2

OM 2395

Kg

8.800

11.800

3

OM 2717

Kg

8.800

11.800

4

OM 3242-49

Kg

8.800

11.800

5

OM 5930

Kg

8.800

11.800

6

OM 6073

Kg

8.800

11.800

7

IR 50404

Kg

9.000

12.100

8

OM 2517

Kg

9.000

12.100

9

VND 95 -20

Kg

9.000

12.100

10

OMCS 2000

Kg

9.000

12.100

11

OM 4218

Kg

9.000

12.100

12

OM 2514

Kg

9.000

12.100

13

OM 6561-85

Kg

9.300

12.500

14

OM 4900-90

Kg

9.300

12.500

15

OM 2514-2

Kg

9.300

12.500

16

OM 4900 - 95

Kg

-

13.200

17

OM 4900

Kg

9.800

13.200

18

Jasmine

Kg

11.800

13.500

* Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (076) 3 858040 - 3 858863 (gặp Điểm)

 

Giá Meo giống nấm rơm trên địa bàn An Giang (giá bán lẻ)

Tên sản phẩm

Giá bán / bịch

 

Tên sản phẩm

Giá bán / bịch

Meo Bào Ngư (thường)

2.800 đ

 

Meo Cửu Long

2.000 đ

Meo Bào Ngư Nhật

3.000 đ

 

Meo Bốn mùa

2.000 đ

Meo Meco

2.000 đ

 

Meo Thần nông

2.000 đ

Meo 4 Sài Gòn

1.800 đ

 

Meo Mười Cừ

2.000 đ

 

 

(Theo: Nông nghiệp An Giang)

Đất nước Việt Nam
Các tin đã đăng: