Chi tiết giá lúa gạo tại thị trường An Giang ngày 4/4 như sau:
|
Tên mặt hàng |
Giá mua của thương lái (đồng) |
Giá bán tại chợ (đồng) |
giá (+)(-) so với ngày trước |
|
- Lúa Jasmine |
6.750 - 6.800 |
- |
+100 |
|
- Lúa IR 50404 |
5.600 - 5.800 |
- |
- |
|
- Lúa OM 2514 |
5.900 - 6.100 |
- |
- |
|
- Lúa OM 1490 |
5.900 - 6.100 |
- |
- |
|
- Lúa OM 2517 |
5.900 - 6.100 |
- |
- |
|
- Lúa OM 4218 |
5.900 - 6.100 |
- |
- |
|
- Lúa OMCS 2000 |
6.000 - 6.100 |
- |
- |
|
- Lúa VNĐ-95-20 |
5.800 - 6.000 |
- |
- |
|
- Nếp vỏ (khô) |
8.100 - 8.500 |
- |
-400 |
|
- Nếp vỏ (tươi) |
5.100 - 5.500 |
- |
-800 |
|
- Gạo Jasmine |
- |
12.500 - 14.000 |
- |
|
- Gạo Nàng nhen |
- |
11.000 - 12.000 |
- |
|
- Gạo Sóc |
- |
13.000 |
- |
|
- Gạo thường |
- |
9.500 - 10.500 |
- |
|
- Gạo CLC |
- |
11.000 - 12.500 |
- |
|
- Gạo thơm Thái hạt dài |
- |
13.000 - 14.000 |
- |
|
- Cám |
- |
5.000 - 6.000 |
- |
Theo thesaigontimes.vn